Tới nội dung chính
⾗

thỉ · heo

shǐ (shi3)

Bộ thủ số 152 · 7 nét (第 152 部首 · 7 画 dì 152 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾗ (thỉ) — nghĩa: heo, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn biểu thị hình dáng của con heo, với phần đầu và mũi được miêu tả rõ ràng.

Mẹo nhớ: Nhớ hình dáng con heo với cái mũi nhọn hướng xuống và thân thể vênh vang.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

22 chữ
  • 豕shǐthỉ

    lợn; heo (văn)

    7 nét

  • 豖chùsúc

    lợn bị trói; heo bị xiềng

    8 nét

  • 㒸suìtoại

    dạng cổ của 遂[suì]

    9 nét

  • 豗huīhôi

    va chạm; đụng nhau

    10 nét

  • 象xiàngtượng

    con voi; voi

    11 nét

  • 豚túnđồn

    lợn con; heo sữa

    11 nét

  • 豜jiānkiên

    lợn trưởng thành; lợn lớn

    11 nét

  • 豝bāba

    lợn cái

    11 nét

  • 豞hòu

    tiếng lợn kêu eng éc

    12 nét

  • 豢huànhoạn

    nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi

    13 nét

  • 豣jiānkiên

    lợn ba tuổi; heo lớn

    13 nét

  • 豦qúcứ

    lợn lòi; lợn rừng

    13 nét

  • 豪háohào

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    14 nét

  • 豨xīheo

    lợn; heo (văn)

    14 nét

  • 猪zhūtrư

    lợn; heo (văn)

    HSK 3

    15 nét

  • 豫yùdự

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

    15 nét

  • 豭jiāgia

    lợn đực; heo nọc

    16 nét

  • 豮fénphần

    lợn đã bị thiến

    16 nét

  • 豱wēnôn

    lợn đầu ngắn

    16 nét

  • 豳Bīnbân

    tên một huyện cổ ở Thiểm Tây

    17 nét

  • 豷yìế

    tiếng thở của lợn

    19 nét

  • 䝓liè

    bờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)

    22 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 豕 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu