Tới nội dung chính
⾒

kiến · thấy

jiàn (jian4)

Bộ thủ số 147 · 7 nét (第 147 部首 · 7 画 dì 147 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾒ (kiến) — nghĩa: thấy, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng con mắt người trong chữ tượng hình cổ. Nó biểu thị hành động quan sát, nhìn nhận những gì được thấy.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ "thấy" giống như một con mắt mở với lông mi, gợi nhớ hành động nhìn nhận.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

20 chữ
  • 见jiànkiến

    gặp; thấy

    HSK 1

    4 nét

  • 观guānquan

    xem; ngắm nhìn; duyệt

    6 nét

  • 觃yàn

    dùng trong địa danh

    7 nét

  • 视shìthị

    nhìn; xem; coi

    8 nét

  • 觅mìmịch

    (văn) tìm kiếm; tìm

    8 nét

  • 规guīquy

    quy tắc; quy định; khuôn phép

    8 nét

  • 觉juégiác

    cảm thấy; chạm phải

    HSK 6

    9 nét

  • 覌guān

    quan sát; nhìn; xem xét

    9 nét

  • 觇chānchiêm

    quan sát; nhìn trộm

    9 nét

  • 览lǎnlãm

    xem; ngắm nhìn; duyệt

    9 nét

  • 觊jìký

    thèm muốn; dòm ngó (tham lam)

    10 nét

  • 覐jué

    thức tỉnh; giác ngộ

    11 nét

  • 觋xíhích

    thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)

    11 nét

  • 觌díđịch

    gặp mặt trực tiếp; đối mặt

    12 nét

  • 觍tiǎnđiễn

    xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa

    12 nét

  • 觎yúdu

    thèm muốn; dòm ngó (tham lam)

    13 nét

  • 觏gòucấu

    gặp gỡ; gặp

    14 nét

  • 觐jìncận

    yết kiến hoàng đế; bái kiến (vua)

    15 nét

  • 觑qùthứ

    nhìn trộm; dòm ngó

    15 nét

  • 亲qīnthân

    cha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)

    HSK 3

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 觋 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu