跌
giảm; rớt (giá cả...); ngã; vấp ngã
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm; rớt (giá cả...); ngã; vấp ngã
中价格或数值下降;人摔倒jiàgé huò shùzhí xiàjiàng; rén shuāidào
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm.
- 貳动động từ
vấp ngã; trượt; (giá cả) sụt giảm
中摔倒;掉下来;(价格)下降shuāi dào;diào xiàlái;jià gé xià jiàng
- 。
Anh ấy bị ngã rồi.
- 參动động từ
rơi xuống; rớt xuống
中从高处落下来cóng gāo chù luò xià lái
- 。
Anh ấy ngã rồi.
- 肆动động từ
nhào lộn; lộn nhào
中身体失去平衡而倒下;摔倒shēntǐ shīqù pínghuàng ér dàoxià; shuāidào
- 伍动động từ
cách đọc ở Đài Loan: [die2]
中向下掉落;摔倒xiàngxià diàoluò;shuāidào
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm; rớt (giá cả...); ngã; vấp ngã
中价格或数值下降;人摔倒jiàgé huò shùzhí xiàjiàng; rén shuāidào
- 。
Giá cổ phiếu đã giảm.
- 貳动động từ
vấp ngã; trượt; (giá cả) sụt giảm
中摔倒;掉下来;(价格)下降shuāi dào;diào xiàlái;jià gé xià jiàng
- 。
Anh ấy bị ngã rồi.
- 參动động từ
rơi xuống; rớt xuống
中从高处落下来cóng gāo chù luò xià lái
- 。
Anh ấy ngã rồi.
- 肆动động từ
nhào lộn; lộn nhào
中身体失去平衡而倒下;摔倒shēntǐ shīqù pínghuàng ér dàoxià; shuāidào
- 伍动động từ
cách đọc ở Đài Loan: [die2]
中向下掉落;摔倒xiàngxià diàoluò;shuāidào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.