Tới nội dung chính

跌

跌
diē
trượt
⾜bộ túc · 12 nét

giảm; rớt (giá cả...); ngã; vấp ngã

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8746
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm; rớt (giá cả...); ngã; vấp ngã

    中价格或数值下降;人摔倒jiàgé huò shùzhí xiàjiàng; rén shuāidào

    • 。

      Giá cổ phiếu đã giảm.

  2. 貳动động từ

    vấp ngã; trượt; (giá cả) sụt giảm

    中摔倒;掉下来;(价格)下降shuāi dào;diào xiàlái;jià gé xià jiàng

    • 。

      Anh ấy bị ngã rồi.

  3. 參动động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    中从高处落下来cóng gāo chù luò xià lái

    • 。

      Anh ấy ngã rồi.

  4. 肆动động từ

    nhào lộn; lộn nhào

    中身体失去平衡而倒下;摔倒shēntǐ shīqù pínghuàng ér dàoxià; shuāidào

  5. 伍动động từ

    cách đọc ở Đài Loan: [die2]

    中向下掉落;摔倒xiàngxià diàoluò;shuāidào

跌
diē
trượt
BỘ THỦ⾜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu