gēn
cân
bộ túc · 13 nét

với; cùng; theo

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#56
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    với; cùng; theo

    和;同;一起hé;tóng;yīqǐ

    • Tôi đi cùng bạn.

    • Cô ấy muốn đón Tết cùng gia đình.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đang nói chuyện với ai đây?

    • Cô ấy tầm tuổi tôi.

    • Anh đừng cãi nhau với nó nữa.

    • Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

    • Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

  2. giới từ

    theo; cùng với; với

    和;同;与hé;tóng;yǔ

    • So với trước đây, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.

    • Mùa hè ở đây chẳng khác gì miền Nam cả.

  3. liên từ

    và; cùng với; theo

    和;与;一起hé; yǔ; yīqǐ

    • Tôi và anh ấy đi cùng bạn bè.

    • Cặp sách và ô thì để ở cửa đi nhé.

  4. động từ

    theo; đi theo

    紧紧跟在某人或某物后面jǐnjǐn gēn zài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn

    • Xin hãy đi theo tôi.

    • Chú chó cứ đi theo chủ mãi.

  5. động từ

    theo; đi cùng; với

    和某人一起去或一起走hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zǒu

    • Tôi đi cùng bạn.

    • Mỗi ngày đứa bé đi cùng mẹ ra chợ mua rau.

  6. danh từ

    gót chân

    脚的后部,穿鞋时接触地面的部分jiǎo de hòubù, chuānxié shí jiēchù dìmiàn de bùfen

    • Gót giày của tôi bị hỏng rồi.

    • Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.

  7. động từ

    (của phụ nữ) lấy (ai đó) làm chồng; theo (chồng)

    女人与男人结婚;嫁给某人nǚrén yǔ nánrén jiéhūn; jiàgěi mǒurén

    • Cô ấy đã lấy được một người chồng tốt.

    • Cuối cùng cô ấy quyết định lấy người nông dân thật thà đó làm chồng.

  8. giới từ

    hướng về; nhắm vào

    指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • Anh ấy nói chuyện với tôi.

    • Cô ấy đặt câu hỏi của mình với giáo viên.

  9. giới từ

    đến; tới; (văn) rất; cực

    表示动作的目标或方向;向biǎoshì dòngzuò de mùbiāo huò fāngxiàng; xiàng

    • Tôi đi cùng anh ấy.

    • Cô ấy xin phép thầy giáo để đi khám bệnh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.