跟
với; cùng; theo
NGHĨA
- 壹介giới từ
với; cùng; theo
中和;同;一起hé;tóng;yīqǐ
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 。
Cô ấy muốn đón Tết cùng gia đình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
- 。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
- 。
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳介giới từ
theo; cùng với; với
中和;同;与hé;tóng;yǔ
- ,。
So với trước đây, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
- 。
Mùa hè ở đây chẳng khác gì miền Nam cả.
- 參连liên từ
và; cùng với; theo
中和;与;一起hé; yǔ; yīqǐ
- 。
Tôi và anh ấy đi cùng bạn bè.
- 。
Cặp sách và ô thì để ở cửa đi nhé.
- 肆动động từ
theo; đi theo
中紧紧跟在某人或某物后面jǐnjǐn gēn zài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn
- 。
Xin hãy đi theo tôi.
- 。
Chú chó cứ đi theo chủ mãi.
- 伍动động từ
theo; đi cùng; với
中和某人一起去或一起走hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zǒu
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 。
Mỗi ngày đứa bé đi cùng mẹ ra chợ mua rau.
- 陸名danh từ
gót chân
中脚的后部,穿鞋时接触地面的部分jiǎo de hòubù, chuānxié shí jiēchù dìmiàn de bùfen
- 。
Gót giày của tôi bị hỏng rồi.
- 。
Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.
- 柒动động từ
(của phụ nữ) lấy (ai đó) làm chồng; theo (chồng)
中女人与男人结婚;嫁给某人nǚrén yǔ nánrén jiéhūn; jiàgěi mǒurén
- 。
Cô ấy đã lấy được một người chồng tốt.
- 。
Cuối cùng cô ấy quyết định lấy người nông dân thật thà đó làm chồng.
- 捌介giới từ
hướng về; nhắm vào
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy nói chuyện với tôi.
- 。
Cô ấy đặt câu hỏi của mình với giáo viên.
- 玖介giới từ
đến; tới; (văn) rất; cực
中表示动作的目标或方向;向biǎoshì dòngzuò de mùbiāo huò fāngxiàng; xiàng
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 。
Cô ấy xin phép thầy giáo để đi khám bệnh.
NGHĨA
- 壹介giới từ
với; cùng; theo
中和;同;一起hé;tóng;yīqǐ
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 。
Cô ấy muốn đón Tết cùng gia đình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tôi đang nói chuyện với ai đây?
- 。
Cô ấy tầm tuổi tôi.
- 。
Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với ổng, ổng cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳介giới từ
theo; cùng với; với
中和;同;与hé;tóng;yǔ
- ,。
So với trước đây, anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
- 。
Mùa hè ở đây chẳng khác gì miền Nam cả.
- 參连liên từ
và; cùng với; theo
中和;与;一起hé; yǔ; yīqǐ
- 。
Tôi và anh ấy đi cùng bạn bè.
- 。
Cặp sách và ô thì để ở cửa đi nhé.
- 肆动động từ
theo; đi theo
中紧紧跟在某人或某物后面jǐnjǐn gēn zài mǒurén huò mǒuwù hòumiàn
- 。
Xin hãy đi theo tôi.
- 。
Chú chó cứ đi theo chủ mãi.
- 伍动động từ
theo; đi cùng; với
中和某人一起去或一起走hé mǒurén yìqǐ qù huòzhě yìqǐ zǒu
- 。
Tôi đi cùng bạn.
- 。
Mỗi ngày đứa bé đi cùng mẹ ra chợ mua rau.
- 陸名danh từ
gót chân
中脚的后部,穿鞋时接触地面的部分jiǎo de hòubù, chuānxié shí jiēchù dìmiàn de bùfen
- 。
Gót giày của tôi bị hỏng rồi.
- 。
Gót chân của cô ấy bị phồng rộp vì đi bộ quá nhiều.
- 柒动động từ
(của phụ nữ) lấy (ai đó) làm chồng; theo (chồng)
中女人与男人结婚;嫁给某人nǚrén yǔ nánrén jiéhūn; jiàgěi mǒurén
- 。
Cô ấy đã lấy được một người chồng tốt.
- 。
Cuối cùng cô ấy quyết định lấy người nông dân thật thà đó làm chồng.
- 捌介giới từ
hướng về; nhắm vào
中指向某个方向或目标zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy nói chuyện với tôi.
- 。
Cô ấy đặt câu hỏi của mình với giáo viên.
- 玖介giới từ
đến; tới; (văn) rất; cực
中表示动作的目标或方向;向biǎoshì dòngzuò de mùbiāo huò fāngxiàng; xiàng
- 。
Tôi đi cùng anh ấy.
- 。
Cô ấy xin phép thầy giáo để đi khám bệnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.