Tới nội dung chính

跳

跳
tiào
khiêu
⾜bộ túc · 13 nét

nhảy; bước qua; nhảy qua; (tim) đập

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#738
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhảy; bước qua; nhảy qua; (tim) đập

    中用脚离开地面向上或向前移动的动作yòng jiǎo líkāi dìmiàn xiàng shàng huò xiàng qián yídòng de dòngzuò

    • 。

      Anh ấy đã bỏ qua từ này.

  2. 貳动động từ

    nhảy; nhảy vọt; đập (tim)

    中心脏快速地跳动xīnzàng kuàisù de tiàodòng

    • 。

      Tim tôi đập rất nhanh.

  3. 參动động từ

    nhảy; nhảy vọt; bước nhảy

    中身体向上离开地面的动作shēntǐ xiàng shàng líkāi dìmiàn de dòngzuò

    • 。

      Chú chim nhỏ đang nhảy.

  4. 肆动động từ

    nhảy; bật; nhảy vọt

    中身体向上或向下快速移动;弹起来shēntǐ xiàngshàng huò xiàngxià kuàisù yídòng;tánqǐlái

    • 。

      Chú chó con thích nhảy.

  5. 伍动động từ

    nhảy; bước qua

    中用脚离开地面向上或向前的动作yòng jiǎo líkāi dìmiàn xiàng shàng huò xiàng qián de dòngzuò

跳
tiào
khiêu
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu