汉语
Tới nội dung chính
/
vi
en
Aa
跺
跺
🔊
duò
đoá
⾜
bộ túc · 13 nét
#11243
Kết hợp
Nguồn gốc
Liên quan
2
KẾT HỢP
2 cụm
跺
脚
duò jiǎo
giậm chân (tức giận hoặc bực bội)
🔊
跺
地
duò de
giậm chân xuống đất
🔊
跺
duò
đoá
BỘ THỦ
⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
跺
Phồn thể
跥
🔊
duò
đoá
⾜
bộ túc · chân
13 nét
#11243
Kết hợp
Nguồn gốc
Liên quan
2
KẾT HỢP
2 cụm
跺
脚
duò jiǎo
giậm chân (tức giận hoặc bực bội)
🔊
跺
地
duò de
giậm chân xuống đất
🔊
笔顺
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
跺
duò
đoá
BỘ THỦ
⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
跟
🔊
gēn
gót chân
跑
🔊
pǎo
chạy; bỏ chạy; rời đi
路
🔊
lù
đường; con đường
跳
🔊
tiào
nhảy; bước qua
踢
🔊
tī
đá; đá (bóng)
踩
🔊
cǎi
đạp; giẫm lên
蹲
🔊
dūn
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
跪
🔊
guì
quỳ; quỳ gối
跌
🔊
diē
rơi xuống; rớt xuống
趴
🔊
pā
nằm sấp; phủ phục
距
🔊
jù
cách (một khoảng); cách xa
跨
🔊
kuà
bước qua; vượt qua; sải bước
Báo lỗi trang
·
Dữ liệu
OtterDict
Tra cứu
Từ điển
Bộ thủ
Ngữ pháp
Hán-Việt
Quét Ảnh
Viết tay
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Pinyin
Học
Ôn tập
Sổ tay
Thi thử
Luyện Nói
861 bài, sáu cấp.
Bài đầu không cần tài khoản.
Từ điển
Quét Ảnh
Ôn tập
Sổ tay