/
跂
跂
kỳ
⾜bộ túc · 11 nétngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
- 貳动động từ
bò; trườn
跂
kịch
⾜bộ túc · 11 nétchân; bàn chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân; bàn chân
跂
kỳ
⾜bộ túc · 11 nétkiễng chân; leo trèo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; leo trèo
- 貳动động từ
hy vọng; trông mong
- 。
Anh ấy hy vọng thành công.
跂
khí
⾜bộ túc · 11 nétkiễng chân; đứng nhón chân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; đứng nhón chân
- 。
Anh ấy nhón chân nhìn.
- 貳动động từ
ngồi buông thõng chân
跂
chi
⾜bộ túc · 11 néttự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)
- 貳动động từ
bò; trườn
跂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân; bàn chân
跂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; leo trèo
- 貳动động từ
hy vọng; trông mong
- 。
Anh ấy hy vọng thành công.
跂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiễng chân; đứng nhón chân
- 。
Anh ấy nhón chân nhìn.
- 貳动động từ
ngồi buông thõng chân
跂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự cao tự đại; kiêu ngạo hợm hĩnh(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.