Tới nội dung chính

跧

跧
quán
thuyên
⾜bộ túc · 13 nét

co ro; nằm cuộn mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    co ro; nằm cuộn mình

    • 。

      Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.

  2. 貳动động từ

    nằm; nằm xuống; cúi phục

    • 。

      Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

跧
quán
thuyên
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu