/
践
践
tiễn
⾜bộ túc · 12 nétthực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 貳动động từ
đạp; dẫm lên
- 。
Anh ấy đã chà đạp lên ước mơ của tôi.
- 參动động từ
đi bộ; đi lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
践
Phồn thể踐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)
- 。
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
- 貳动động từ
đạp; dẫm lên
- 。
Anh ấy đã chà đạp lên ước mơ của tôi.
- 參动động từ
đi bộ; đi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.