jiàn
tiễn
bộ túc · 12 nét

thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)

    • Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.

  2. động từ

    đạp; dẫm lên

    • Anh ấy đã chà đạp lên ước mơ của tôi.

  3. động từ

    đi bộ; đi lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.