bả
bộ túc · 11 nét

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    • Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

  2. động từ

    ngồi xổm; cúi khom

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.