Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
趴
nằm sấp; phủ phục
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm sấp; phủ phục
中身体贴在平面上,脸向下的姿势shēntǐ tiē zài píngmiàn shang, liǎn xiàng xia de zīshì
- 。
Chú chó con nằm sấp trên mặt đất.
- 貳动động từ
nằm sấp; úp mặt xuống; dựa (người) lên (mặt bàn…)
中身体向前靠在某物上shēntǐ xiàngqián kào zài mǒuwù shàng
- 。
Anh ấy nằm sấp trên bàn ngủ.
- 參量lượng từ
nằm sấp; phủ phục; (Đài Loan) phần trăm
中身体向前倾斜,脸向下贴在某物上的姿势shēntǐ xiàngqián qīngxié, liǎn xiàngxià tiēzài mǒuwù shàng de zīshì
- 。
Mười phần trăm.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nằm sấp; phủ phục
中身体贴在平面上,脸向下的姿势shēntǐ tiē zài píngmiàn shang, liǎn xiàng xia de zīshì
- 。
Chú chó con nằm sấp trên mặt đất.
- 貳动động từ
nằm sấp; úp mặt xuống; dựa (người) lên (mặt bàn…)
中身体向前靠在某物上shēntǐ xiàngqián kào zài mǒuwù shàng
- 。
Anh ấy nằm sấp trên bàn ngủ.
- 參量lượng từ
nằm sấp; phủ phục; (Đài Loan) phần trăm
中身体向前倾斜,脸向下贴在某物上的姿势shēntǐ xiàngqián qīngxié, liǎn xiàngxià tiēzài mǒuwù shàng de zīshì
- 。
Mười phần trăm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.