bả
bộ túc · 12 nét

khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

3 nghĩa#29962
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    • Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

  2. tính từ

    tàn tật; chập chỏng (đi không vững)

    • Anh ấy bị què một chân.

  3. tính từ

    lame

    • Anh ấy đi bộ hơi khập khiễng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.