/
跙
跙
⾜bộ túc · 12 nét
yếu đuối; khập khiễng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; khập khiễng
跙
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yếu đuối; khập khiễng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yếu đuối; khập khiễng
yếu đuối; khập khiễng
yếu đuối; khập khiễng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.