/
跅
跅
thác
⾜bộ túc · 12 nétbừa bãi; tùy tiện; ẩu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
跅
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.