túc
bộ túc · 7 nét

đủ; đầy đủ; sung túc

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#12771
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ; đầy đủ; sung túc

    够了,不缺少;充分满足gòu le, búquēshǎo; chōngfèn mǎnzú

    • Thời gian rất đủ.

  2. trạng từ

    đủ; đầy đủ; tới mức

    达到需要的量或程度;充分dádào xūyào de liàng huò chéngdù;chōngfèn

    • Cái này nặng đủ mười cân.

  3. danh từ

    chân; chân (dạng kết hợp)

    身体下面用来行走的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de bùfen

    • Chân của tôi rất đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.