足
đủ; đầy đủ; sung túc
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ; đầy đủ; sung túc
中够了,不缺少;充分满足gòu le, búquēshǎo; chōngfèn mǎnzú
- 。
Thời gian rất đủ.
- 貳副trạng từ
đủ; đầy đủ; tới mức
中达到需要的量或程度;充分dádào xūyào de liàng huò chéngdù;chōngfèn
- 。
Cái này nặng đủ mười cân.
- 參名danh từ
chân; chân (dạng kết hợp)
中身体下面用来行走的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de bùfen
- 。
Chân của tôi rất đau.
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的数量或程度;过多chāoguò zhèngcháng de shùliàng huò chéngdù;guòduō
- 。
Anh ấy rất đầy đủ.
NGHĨA
- 壹形tính từ
đủ; đầy đủ; sung túc
中够了,不缺少;充分满足gòu le, búquēshǎo; chōngfèn mǎnzú
- 。
Thời gian rất đủ.
- 貳副trạng từ
đủ; đầy đủ; tới mức
中达到需要的量或程度;充分dádào xūyào de liàng huò chéngdù;chōngfèn
- 。
Cái này nặng đủ mười cân.
- 參名danh từ
chân; chân (dạng kết hợp)
中身体下面用来行走的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de bùfen
- 。
Chân của tôi rất đau.
NGHĨA
- 壹形tính từ
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的数量或程度;过多chāoguò zhèngcháng de shùliàng huò chéngdù;guòduō
- 。
Anh ấy rất đầy đủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.