jiāo
giao
bộ túc · 13 nét

cú ngã; cú vấp ngã

2 nghĩa#21884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cú ngã; cú vấp ngã

    • Anh ấy bị ngã một cú.

  2. danh từ

    ngã; cú ngã

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.