Tới nội dung chính
⾢

ấp · thành phố

yì (yi4)

Bộ thủ số 163 · 7 nét (第 163 部首 · 7 画 dì 163 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾢ (ấp) — nghĩa: thành phố, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ hình tượng của một thành phố hoặc thị trấn, thể hiện sự kết hợp giữa tường thành (nét lề bên ngoài) và các nhà ở bên trong. Trong chữ tượng hình, nó biểu diễn một khu vực định cư được bảo vệ bởi tường thành.

Mẹo nhớ: Hình dung một thành phố với tường thành bao quanh và những ngôi nhà bên trong để nhớ bộ thủ "thành phố" này.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

50 chữ
  • 邧yuánnguyên

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    6 nét

  • 邷wǎngoã

    nắm; chộp lấy

    6 nét

  • 邑yìấp

    thành ấp; thị trấn; (văn) kinh đô

    7 nét

  • 邲Bìbật

    họ Bật

    7 nét

  • 郔Yándiên

    địa danh (tên đất cổ)

    8 nét

  • 䢺chū

    dùng trong địa danh

    8 nét

  • 邽Guīkhuê

    Quỳ

    8 nét

  • 邿shīthi

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    8 nét

  • 郃hécáp

    tên người (Cáp)

    8 nét

  • 郈Hòuhậu

    họ Hậu

    8 nét

  • 郕Chéngthành

    họ Thành

    8 nét

  • 郙fǔphủ

    địa danh cổ Bật

    9 nét

  • 郚wúngữ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    9 nét

  • 郞lánglang

    chàng trai; chàng

    9 nét

  • 郠Gěngcánh

    địa danh (tên đất cổ)

    9 nét

  • 𬩽Xúntầm

    họ Tuân

    9 nét

  • 邕yōngung

    tên khác của thành phố Nam Ninh; hào nước bao quanh thành

    10 nét

  • 郪qīthê

    sông Thê (tên một con sông)

    10 nét

  • 郰zōuchâu

    địa danh Châu (quê hương của Khổng Tử ở Sơn Đông)

    10 nét

  • 郳nínghê

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    10 nét

  • 鄀ruònhược

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    10 nét

  • 郹júkích

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    11 nét

  • 郿méimy

    địa danh cổ Bật

    11 nét

  • 鄅Yǔvũ

    nước Vũ, chư hầu thời nhà Chu, nay thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

    11 nét

  • 鄇hòuhậu

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    11 nét

  • 鄈kuíquỳ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    11 nét

  • 鄍míngminh

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • 鄎xìtức

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • 鄏rùnhục

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • 鄐Chùsúc

    họ Chử

    12 nét

  • 鄑zītấn

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • 邬Wūổ

    Vũ

    12 nét

  • 鄕xiānghương

    làng quê; quê hương; hương (đơn vị hành chính)

    12 nét

  • 鄗hàohạo

    địa danh cổ Bật

    12 nét

  • 鄚Mòmạc

    họ Mạc

    12 nét

  • 鄘Yōngdung

    họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)

    13 nét

  • 鄜fūphu

    tên một huyện ở Thiểm Tây

    13 nét

  • 鄠hùhộ

    dùng trong địa danh Hộ Ấp (thuộc tỉnh Thiểm Tây)

    13 nét

  • 鄤mànmạn

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    13 nét

  • 鄫Zēngtằng

    họ Tằng

    14 nét

  • 鄵Càotháo

    địa danh cổ (nằm giữa huyện Tân Trịnh và huyện Lỗ Sơn, Hà Nam)

    15 nét

  • 郐Kuàicối

    họ Cối; nước Cối (tên nước thời cổ)

    15 nét

  • 鄷Fēng

    Phong (địa danh cổ; biến thể cũ của Phong)

    15 nét

  • 邝Kuàngquảng

    họ Quảng

    16 nét

  • 鄻liǎn

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    17 nét

  • 鄾yōuưu

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    17 nét

  • 鄿qí

    chuồng (nhốt gia súc)

    17 nét

  • 酂zàntán

    đơn vị hành chính gồm 100 hộ gia đình (thời cổ)

    18 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 鄷 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu