xiǎn
tiển
bộ túc · 13 nét

chân trần; đi chân đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chân trần; đi chân đất

    • Anh ấy thích đi chân trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.