/
趿
趿
táp
⾜bộ túc · 10 nétđi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)(kế thừa)
- 。
Anh ấy lê dép đi vào.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng lê bước chân; lê dép (từ tượng thanh)(kế thừa)
- 。
Anh ấy lê dép đi vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
趿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)(kế thừa)
- 。
Anh ấy lê dép đi vào.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng lê bước chân; lê dép (từ tượng thanh)(kế thừa)
- 。
Anh ấy lê dép đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.