/
跄
跄
thương
⾜bộ túc · 11 nétloạng choạng; xiêu vẹo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loạng choạng; xiêu vẹo
- 。
Anh ấy loạng choạng bước đi.
- 貳动động từ
loạng choạng; đi lảo đảo
- 。
Anh ấy đi bộ hơi loạng choạng.
跄
thương
⾜bộ túc · 11 nétbước nhanh; đi vội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước nhanh; đi vội
- 。
Anh ấy bước nhanh rồi bỏ đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跄
Phồn thể蹌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loạng choạng; xiêu vẹo
- 。
Anh ấy loạng choạng bước đi.
- 貳动động từ
loạng choạng; đi lảo đảo
- 。
Anh ấy đi bộ hơi loạng choạng.
跄
Phồn thể蹌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bước nhanh; đi vội
- 。
Anh ấy bước nhanh rồi bỏ đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.