qiàng
thương
bộ túc · 11 nét

loạng choạng; xiêu vẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loạng choạng; xiêu vẹo

    • Anh ấy loạng choạng bước đi.

  2. động từ

    loạng choạng; đi lảo đảo

    • Anh ấy đi bộ hơi loạng choạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.