dǔn
độn
bộ túc · 10 nét

mua/bán buôn; tích trữ (hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua/bán buôn; tích trữ (hàng)

    • Anh ấy làm kinh doanh bán buôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.