/
跗
跗
phu
⾜bộ túc · 12 nétmu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)
- 。
Xương cổ chân của anh ấy bị thương rồi.
- 貳名danh từ
xương cổ chân; xương bàn chân (tarsus)
- 。
Xương cổ chân là một phần của bàn chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)
- 。
Xương cổ chân của anh ấy bị thương rồi.
- 貳名danh từ
xương cổ chân; xương bàn chân (tarsus)
- 。
Xương cổ chân là một phần của bàn chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.