phu
bộ túc · 12 nét

mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)

    • Xương cổ chân của anh ấy bị thương rồi.

  2. danh từ

    xương cổ chân; xương bàn chân (tarsus)

    • Xương cổ chân là một phần của bàn chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.