zhū
trù
bộ túc · 13 nét

đi đi lại lại; đi tới đi lui

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đi lại lại; đi tới đi lui

  2. động từ

    đi bộ; đi lại

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.