Tới nội dung chính
⾙

bối · vỏ sò

bèi (bei4)

Bộ thủ số 154 · 7 nét (第 154 部首 · 7 画 dì 154 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾙ (bối) — nghĩa: vỏ sò, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một vỏ sò hay vỏ hàu trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, biểu diễn hình dạng của vỏ có hai mảnh kép.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ vỏ sò như hai mảnh vỏ sò kép khép lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

76 chữ
  • 贝bèibối

    vỏ sò; đồng tiền vỏ sò (tiền cổ)

    4 nét

  • 负fùphụ

    gánh vác; đảm đương

    HSK 6

    6 nét

  • 贞zhēntrinh

    trinh tiết; trinh bạch; chung thủy

    6 nét

  • 贠yuánviên

    thành viên; nhân viên

    6 nét

  • 财cáitài

    money

    7 nét

  • 贡gòngcống

    dâng cống; cống nạp

    7 nét

  • 货huòhoá

    hàng hóa; hàng; tiền tệ

    HSK 4

    8 nét

  • 账zhàngtrướng

    tài khoản; sổ sách; khoản nợ

    HSK 6

    8 nét

  • 购gòucấu

    mua

    HSK 7

    8 nét

  • 败bàibại

    thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng

    HSK 4

    8 nét

  • 贪tāntham

    tham lam; tham muốn; thèm khát

    HSK 7

    8 nét

  • 贩fànphiến

    buôn bán; bán lẻ; con buôn

    8 nét

  • 贤xiánhiền

    người hiền đức; người tài đức; (adj.) hiền năng

    8 nét

  • 责zétrách

    chức vụ; nhiệm vụ; chức trách

    8 nét

  • 贫pínbần

    nghèo nàn; kém cỏi (văn)

    8 nét

  • 贬biǎnbiếm

    cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài

    8 nét

  • 贮zhùtrữ

    lưu trữ; tích lũy

    8 nét

  • 贯guànquán

    xuyên qua; thấu suốt; quán thông

    8 nét

  • 费fèiphí

    tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn

    HSK 3

    9 nét

  • 贴tiēthiếp

    dán; dính; áp sát

    HSK 4

    9 nét

  • 贵guìquý

    đắt; quý giá

    HSK 1

    9 nét

  • 贺hèhạ

    chúc mừng; gửi lời chúc mừng

    9 nét

  • 贱jiàntiện

    rẻ; hèn hạ; ti tiện

    HSK 7

    9 nét

  • 贷dàithải

    cho vay (có lãi); vay mượn

    9 nét

  • 贲bēnbôn

    năng động; mạnh mẽ

    9 nét

  • 贳shìthế

    cho vay; mượn

    9 nét

  • 贶kuànghuống

    ban tặng; ban thưởng

    9 nét

  • 贸màomậu

    mậu dịch; thương mại

    9 nét

  • 贻yídi

    gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)

    9 nét

  • 贾Jiǎgiả

    họ Giả

    10 nét

  • 贼zéitặc

    kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút

    HSK 7

    10 nét

  • 贽zhìchí

    lễ vật dâng lên bề trên

    10 nét

  • 贿huìhối

    hối lộ (dạng kết hợp)

    10 nét

  • 赀zītư

    ước tính; tính toán

    10 nét

  • 赁lìnlẫm

    thuê; cho thuê

    10 nét

  • 赂lùlộ

    hối lộ; của đút lót

    10 nét

  • 赃zāngtang

    của gian; tang vật; đồ ăn cắp

    10 nét

  • 资zītư

    tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực

    10 nét

  • 赅gāicai

    gặp gỡ; gặp

    10 nét

  • 赆jìntẫn

    quà tiễn biệt; lễ vật tặng khi chia tay

    10 nét

  • 赇qiúcầu

    mua chuộc; hối lộ

    11 nét

  • 赈zhènchẩn

    cứu tế; cứu trợ (người nghèo hoặc nạn nhân)

    11 nét

  • 赉làilại

    ban tặng; ban thưởng

    11 nét

  • 赊shēxa

    mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp

    11 nét

  • 买mǎimãi

    mua

    HSK 1

    12 nét

  • 赌dǔđổ

    cá cược; đánh bạc

    HSK 6

    12 nét

  • 赔péibồi

    đền bù; bồi thường; bù lỗ

    HSK 5

    12 nét

  • 赐cìtứ

    ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho

    HSK 7

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 赊 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu