/
跋
跋
bạt
⾜bộ túc · 12 nétbạt (lời bạt cuối sách); lời hậu ký
2 nghĩa#22839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạt (lời bạt cuối sách); lời hậu ký
- 貳动động từ
đi băng qua núi; lội rừng vượt suối; bạt (phần ghi ở cuối sách)
- 。
Anh ấy vượt núi băng sông để đi du lịch.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
跋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạt (lời bạt cuối sách); lời hậu ký
- 貳动động từ
đi băng qua núi; lội rừng vượt suối; bạt (phần ghi ở cuối sách)
- 。
Anh ấy vượt núi băng sông để đi du lịch.
KẾT HỢP2 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.