Tới nội dung chính

距

距
jù
cự
⾜bộ túc · 11 nét

cách (một khoảng); cách xa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11591
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách (một khoảng); cách xa

    中离……有一定的空间或时间间隔lí……yǒu yīdìng de kōngjiān huò shíjiān jiānggé

    • 。

      Nhà tôi rất gần trường học.

  2. 貳名danh từ

    khoảng cách; cách

    中两个地方或两个时间之间的间隔liǎng gè dìfang huò liǎng gè shíjiān zhījiān de jiānyǐ

    • 。

      Ở đây rất gần trường học.

  3. 參名danh từ

    cựa (gà, chim trĩ...)

    中鸡或其他鸟腿上的尖锐突起jī huò qítā niǎo tuǐ shang de jiānruì túqǐ

    • 。

      Gà trống có cựa.

距
jù
cự
BỘ THỦ⾜
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu