bộ túc · 12 nét

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    • Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.