pǎo
bào
bộ túc · 12 nét

chạy; bỏ chạy; rời đi

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#319
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy; bỏ chạy; rời đi

    用腿快速移动身体yòng tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

    • Mỗi sáng cô ấy đều chạy bộ trong công viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.

  2. động từ

    chạy; chạy việc; đi lại (làm việc vặt)

    快速地移动身体,用脚一步步地前进kuàisù de yídòng shēntǐ, yòng jiǎo yībù bù de qiánjìn

    • Hôm nay anh ấy chạy cả ngày.

    • Cô ấy đã chạy qua mấy cơ quan để làm thủ tục xin visa.

  3. động từ

    chạy; chạy trốn; thoát khỏi

    逃离;离开某个地方táolí; líkāi mǒuɡe dìfang

    • Anh ấy chạy rồi.

    • Tên tội phạm đã trốn thoát dưới màn đêm.

  4. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    逃离或离开某个地方táolí huò líkāi mǒugeè dìfang

    • Tên trộm thấy cảnh sát là bỏ trốn ngay.

  5. động từ

    chạy; bỏ trốn

    快速移动身体,两脚交替离地前进kuàisù yídòng shēntǐ、liǎng jiǎo jiāotì líkāi dì qiánjìn

    • Tên trộm vừa thấy cảnh sát là bỏ chạy ngay.

  6. động từ

    chạy mất; chạy đi (bổ ngữ xu hướng)

    离开;逃离líkāi;táolí

    • Tên trộm vừa thấy cảnh sát là chạy mất ngay.

  7. động từ

    thoát ra; bay hơi (khí hoặc chất lỏng)

    气体或液体逸出;蒸发qìtǐ huòzhě yètǐ yìchū; zhēngfā

    • Nước đã chảy mất rồi.

    • Không đậy nắp kỹ nên ga trong chai nước ngọt đã thoát ra hết rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.