跑
chạy; bỏ chạy; rời đi
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy; bỏ chạy; rời đi
中用腿快速移动身体yòng tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ
- 。
Anh ấy chạy rất nhanh.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đều chạy bộ trong công viên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 貳动động từ
chạy; chạy việc; đi lại (làm việc vặt)
中快速地移动身体,用脚一步步地前进kuàisù de yídòng shēntǐ, yòng jiǎo yībù bù de qiánjìn
- 。
Hôm nay anh ấy chạy cả ngày.
- 。
Cô ấy đã chạy qua mấy cơ quan để làm thủ tục xin visa.
- 參动động từ
chạy; chạy trốn; thoát khỏi
中逃离;离开某个地方táolí; líkāi mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy chạy rồi.
- 。
Tên tội phạm đã trốn thoát dưới màn đêm.
- 肆动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
中逃离或离开某个地方táolí huò líkāi mǒugeè dìfang
- 。
Tên trộm thấy cảnh sát là bỏ trốn ngay.
- 伍动động từ
chạy; bỏ trốn
中快速移动身体,两脚交替离地前进kuàisù yídòng shēntǐ、liǎng jiǎo jiāotì líkāi dì qiánjìn
- 。
Tên trộm vừa thấy cảnh sát là bỏ chạy ngay.
- 陸动động từ
chạy mất; chạy đi (bổ ngữ xu hướng)
中离开;逃离líkāi;táolí
- 。
Tên trộm vừa thấy cảnh sát là chạy mất ngay.
- 柒动động từ
thoát ra; bay hơi (khí hoặc chất lỏng)
中气体或液体逸出;蒸发qìtǐ huòzhě yètǐ yìchū; zhēngfā
- 。
Nước đã chảy mất rồi.
- ,。
Không đậy nắp kỹ nên ga trong chai nước ngọt đã thoát ra hết rồi.
(của động vật) cào, bới (đất)
NGHĨA
- 壹动động từ
(của động vật) cào, bới (đất)
中动物用脚刨地面dòngwù yòng jiǎo páo dìmiàn
- 。
Ngựa đang cào đất.
- ,。
Con bò cứ liên tục cào đất, làm cho đất tơi ra hết.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy; bỏ chạy; rời đi
中用腿快速移动身体yòng tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ
- 。
Anh ấy chạy rất nhanh.
- 。
Mỗi sáng cô ấy đều chạy bộ trong công viên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,:“,。”
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
- 貳动động từ
chạy; chạy việc; đi lại (làm việc vặt)
中快速地移动身体,用脚一步步地前进kuàisù de yídòng shēntǐ, yòng jiǎo yībù bù de qiánjìn
- 。
Hôm nay anh ấy chạy cả ngày.
- 。
Cô ấy đã chạy qua mấy cơ quan để làm thủ tục xin visa.
- 參动động từ
chạy; chạy trốn; thoát khỏi
中逃离;离开某个地方táolí; líkāi mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy chạy rồi.
- 。
Tên tội phạm đã trốn thoát dưới màn đêm.
- 肆动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
中逃离或离开某个地方táolí huò líkāi mǒugeè dìfang
- 。
Tên trộm thấy cảnh sát là bỏ trốn ngay.
- 伍动động từ
chạy; bỏ trốn
中快速移动身体,两脚交替离地前进kuàisù yídòng shēntǐ、liǎng jiǎo jiāotì líkāi dì qiánjìn
- 。
Tên trộm vừa thấy cảnh sát là bỏ chạy ngay.
- 陸动động từ
chạy mất; chạy đi (bổ ngữ xu hướng)
中离开;逃离líkāi;táolí
- 。
Tên trộm vừa thấy cảnh sát là chạy mất ngay.
- 柒动động từ
thoát ra; bay hơi (khí hoặc chất lỏng)
中气体或液体逸出;蒸发qìtǐ huòzhě yètǐ yìchū; zhēngfā
- 。
Nước đã chảy mất rồi.
- ,。
Không đậy nắp kỹ nên ga trong chai nước ngọt đã thoát ra hết rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
(của động vật) cào, bới (đất)
中动物用脚刨地面dòngwù yòng jiǎo páo dìmiàn
- 。
Ngựa đang cào đất.
- ,。
Con bò cứ liên tục cào đất, làm cho đất tơi ra hết.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.