kuà
khoá
bộ túc · 13 nét

bước qua; vượt qua; sải bước

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#12768
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước qua; vượt qua; sải bước

    用脚跨过某个地方或物体;踏过yòng jiǎo kuàguò mǒuɡè dìfang huò wùtǐ;tàguò

    • Anh ấy bước qua con sông nhỏ.

  2. động từ

    bước qua; vượt qua; sải bước

    用脚跨过某个东西;两脚分开迈步yòng jiǎo kuàguò mǒugeè dōngxi;liǎng jiǎo fēnkāi màibù

  3. động từ

    bước qua; sải (chân); vượt qua; bắc ngang

    两腿分开跨过某物liǎng tuǐ fēnkāi kuàguò mǒuwù

  4. động từ

    bước qua; vượt qua; bắc qua; trải rộng

    从一边到另一边;越过;覆盖cóng yībiang dào lìngybiang;yuèguò;fùgài

    • Cây cầu này bắc qua một con sông.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.