Tới nội dung chính
⼼

tâm · tim

xīn (xin1)

Bộ thủ số 61 · 4 nét (第 61 部首 · 4 画 dì 61 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼼ (tâm) — nghĩa: tim, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tim (⼼) có nguồn gốc từ chữ tượng hình cơ quan tim ở người. Trong giáp cốt văn và triện thư, nó được vẽ dưới dạng một hình dạng thon dài với các điểm hoặc nét bên trong để biểu thị các buồng và mạch máu của tim.

Mẹo nhớ: Hình dáng ba cạnh của nét tim nhắc nhở chúng ta về một quả tim với các buồng bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

137 chữ
  • 𢙐náonão

    bực bội; phiền muộn

    9 nét

  • 恩ēnân

    biến thể của 恩 [ēn]

    10 nét

  • 恕shùthứ

    bao dung; khoan dung; tha thứ

    10 nét

  • 恶èác

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    HSK 7

    10 nét

  • 耻chǐsỉ

    xấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã

    10 nét

  • 悔huǐhối

    hối hận; ăn năn; hối tiếc

    10 nét

  • 恋liànluyến

    quyến luyến; yêu thương; nhớ nhung

    10 nét

  • 息xītức

    hơi thở; hơi; nghỉ ngơi

    10 nét

  • 恁nènnhẫm

    động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ

    10 nét

  • 悟wùngộ

    hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ

    10 nét

  • 恭gōngcung

    kính cẩn; cung kính

    10 nét

  • 悝kuīkhôi

    cười chế nhạo; cười khẩy

    10 nét

  • 恐kǒngkhủng

    rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm

    10 nét

  • 㤽chóutrù

    lo lắng, bồn chồn (dùng trong từ láy 㤽㤽)

    10 nét

  • 恏hào

    muốn; mong muốn

    10 nét

  • 恙yàngdạng

    bệnh tật; ốm đau (văn)

    10 nét

  • 恚huìhuệ

    ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ

    10 nét

  • 恝jiákiết

    thờ ơ; lãnh đạm

    10 nét

  • 恣zìtứ

    buông thả; phóng túng; tùy tiện

    10 nét

  • 恧nǜnục

    xấu hổ; ngượng ngùng

    10 nét

  • 恳kěnkhẩn

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    10 nét

  • 悀yǒngdũng

    tức giận; nổi giận

    10 nét

  • 悁juānquyên

    nổi giận; tức giận

    10 nét

  • 悃kǔnkhổn

    thành thật; chân thành

    10 nét

  • 悄qiāotiễu

    lặng lẽ; yên tĩnh

    10 nét

  • 悦yuèduyệt

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    10 nét

  • 悌tìđễ

    kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)

    10 nét

  • 悍hànhãn

    người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp

    10 nét

  • 悑bùbỏ

    sợ hãi; kinh sợ

    10 nét

  • 悒yìấp

    lo lắng; thương xót; cứu giúp

    10 nét

  • 悕xīhy

    (văn) mong muốn; ước mong

    10 nét

  • 悖bèibội

    trái với; vi phạm; mâu thuẫn

    10 nét

  • 悚sǒngtủng

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    10 nét

  • 悛quānthuân

    hối cải; sửa chữa lỗi lầm

    10 nét

  • 悜chěngchường

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    10 nét

  • 悮wùngộ

    cản trở; gây trở ngại

    10 nét

  • 悢liànglượng

    (văn) buồn; sầu não

    10 nét

  • 悧lìlợi

    thông minh; lanh lợi

    10 nét

  • 悭qiānkhan

    keo kiệt; bủn xỉn

    10 nét

  • 悯mǐnmẫn

    thương xót; trắc ẩn; đồng cảm

    10 nét

  • 虑lǜlự

    nhai; nghiền ngẫm; suy ngẫm

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 恩 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu