Tới nội dung chính

恶

恶
è
ác
⼼bộ tâm · 10 nét

hung ác; dữ tợn; tàn bạo

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#12185
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    中凶狠、残暴的样子xiōnghěn、cánbào de yàngzi

    • 。

      Anh ấy rất hung dữ.

  2. 貳形tính từ

    hung dữ; hung ác; dữ tợn

    中性质坏、令人讨厌的xìngzhì huài、lìngrén tǎoyàn de

    • 。

      Anh ấy rất độc ác.

  3. 參形tính từ

    xấu xí; thô kệch

    中长得不好看;很丑zhǎng de búhǎo kàn;hěn chǒu

    • 。

      Con chó này rất xấu.

  4. 肆形tính từ

    thô; thô tục

    中粗糙、不精细;言语或品行不文雅cūcáo、bù jīngxì;yányǔ huò pǐnxíng bù wényǎ

    • 。

      Anh ấy rất thô lỗ.

  5. 伍动động từ

    gây hại; làm hại

    中造成伤害或损失zàochéng shānghài huò sǔnshī

    • 。

      Đừng làm hại người khác.

  6. 陸形tính từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    中坏的;不好的;令人厌恶的huài de;búhǎo de;lìng rén yànwù de

    • 。

      Anh ấy rất xấu xa.

恶
ě
ác
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu