悒
悒
ấp
⼼bộ tâm · 10 nétlo lắng; thương xót; cứu giúp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy rất lo lắng.
- 貳形tính từ
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
Đang tải…
悒
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; thương xót; cứu giúp
- 。
Trong lòng anh ấy rất lo lắng.
- 貳形tính từ
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
- 。
Anh ấy trông rất lo lắng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.