恝
恝
kiết
⼼bộ tâm · 10 nétthờ ơ; lãnh đạm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
Đang tải…
恝
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thờ ơ; lãnh đạm
- 。
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thờ ơ; lãnh đạm
thờ ơ; lãnh đạm
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
thờ ơ; lãnh đạm
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.