Tới nội dung chính

恝

恝
jiá
kiết
⼼bộ tâm · 10 nét

thờ ơ; lãnh đạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thờ ơ; lãnh đạm

    • 。

      Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.

恝
jiá
kiết
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu