/
息
息
tức
⼼bộ tâm · 10 nétđình chỉ; chấm dứt; ngừng lại
7 nghĩa#28998
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại
- 。
Xin hãy nguôi giận.
- 貳动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
- 參动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 肆名danh từ
tiền lãi; lãi suất
- 。
Lãi suất ngân hàng rất cao.
- 伍名danh từ
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
- 陸名danh từ
tin tức; hơi thở; nghỉ ngơi; lãi (tiền)
- 。
Tôi nghe được một tin tốt.
- 柒动động từ
hơi thở; nghỉ ngơi; tin tức; lãi (tiền)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
息
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại
- 。
Xin hãy nguôi giận.
- 貳动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
- 參动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 。
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
- 肆名danh từ
tiền lãi; lãi suất
- 。
Lãi suất ngân hàng rất cao.
- 伍名danh từ
hơi thở; hơi; nghỉ ngơi
- 陸名danh từ
tin tức; hơi thở; nghỉ ngơi; lãi (tiền)
- 。
Tôi nghe được một tin tốt.
- 柒动động từ
hơi thở; nghỉ ngơi; tin tức; lãi (tiền)
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù