悜
悜
chường
⼼bộ tâm · 10 nétít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
悜
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.