悛
悛
thuân
⼼bộ tâm · 10 néthối cải; sửa chữa lỗi lầm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
- 。
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
Đang tải…
悛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
- 。
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.