Tới nội dung chính

悦

悦
yuè
duyệt
⼼bộ tâm · 10 nét

vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    • 。

      Cô ấy trông rất vui vẻ.

悦
yuè
duyệt
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu