Tới nội dung chính

恁

恁
nèn
nhẫm
⼼bộ tâm · 10 nét

cái nào; thế nào; (văn) như vậy; thế ấy

5 nghĩa#33628
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    cái nào; thế nào; (văn) như vậy; thế ấy

    • ?

      Nhiêu tiền đó đủ không?

  2. 貳代đại từ

    (văn) thế nào; như thế nào; sao lại

  3. 參代đại từ

    này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)

  4. 肆代đại từ

    như vậy; thế; rất (đại từ ngôi hai số nhiều trong phương ngữ)

  5. 伍动động từ

    động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ

    • ?

      Bạn đang nghĩ gì vậy?

恁
nèn
nhẫm
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu