恁
cái nào; thế nào; (văn) như vậy; thế ấy
NGHĨA
- 壹代đại từ
cái nào; thế nào; (văn) như vậy; thế ấy
- ?
Nhiêu tiền đó đủ không?
- 貳代đại từ
(văn) thế nào; như thế nào; sao lại
- 參代đại từ
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
- 肆代đại từ
như vậy; thế; rất (đại từ ngôi hai số nhiều trong phương ngữ)
- 伍动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
- ?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
ngài; ông; bà (cách gọi kính trọng)
NGHĨA
- 壹
ngài; ông; bà (cách gọi kính trọng)(kế thừa)
- 貳代đại từ
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)(kế thừa)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
NGHĨA
- 壹代đại từ
cái nào; thế nào; (văn) như vậy; thế ấy
- ?
Nhiêu tiền đó đủ không?
- 貳代đại từ
(văn) thế nào; như thế nào; sao lại
- 參代đại từ
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
- 肆代đại từ
như vậy; thế; rất (đại từ ngôi hai số nhiều trong phương ngữ)
- 伍动động từ
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
- ?
Bạn đang nghĩ gì vậy?
NGHĨA
- 壹
ngài; ông; bà (cách gọi kính trọng)(kế thừa)
- 貳代đại từ
bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)(kế thừa)
中尊敬的对方,比'你'更礼貌的代词zūnjìng de duìfāng, bǐ 'nǐ' gèng lǐmào de dàicì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.