悌
悌
đễ
⼼bộ tâm · 10 nétkính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)
- ,。
Anh ấy rất hiếu thảo, rất hiếu đễ với anh trai.
Đang tải…
悌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)
- ,。
Anh ấy rất hiếu thảo, rất hiếu đễ với anh trai.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.