Tới nội dung chính

悑

悑
bù
bỏ
⼼bộ tâm · 10 nét

khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khủng bố; sợ hãi; kinh hoàng(kế thừa)

    • 。

      Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi sợ hãi.

  2. 貳形tính từ

    lạnh lòng; thất vọng; nản lòng(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất sợ hãi.

  3. 參形tính từ

    rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm(kế thừa)

    • 。

      Tôi không sợ chút nào.

  4. 肆形tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy trông rất sợ hãi.

悑
bù
bỏ
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu