bèi
bội
bộ tâm · 10 nét

trái với; vi phạm; mâu thuẫn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trái với; vi phạm; mâu thuẫn

    • Điều này đi ngược lại lẽ thường.

  2. động từ

    trái với; vi phạm; mâu thuẫn

    • Điều này trái với lẽ thường.

  3. tính từ

    mâu thuẫn; trái ngược; ngu ngốc

    • Hành vi của anh ấy rất trái khoáy.

  4. tính từ

    trái lẽ; bội nghịch; mâu thuẫn

    • Hành vi của anh ấy rất ngỗ ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.