gōng
cung
bộ tâm · 10 nét

kính cẩn; cung kính

1 nghĩa#38179
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kính cẩn; cung kính

    • Anh ấy rất cung kính với người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.