恚
恚
huệ
⼼bộ tâm · 10 nétngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.
Đang tải…
恚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự tức giận.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.