悄
悄
tiễu
⼼bộ tâm · 10 nétlặng lẽ; yên tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặng lẽ; yên tĩnh
悄
thiểu
⼼bộ tâm · 10 nétyên tĩnh; thản nhiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳
bất hạnh; không may; rủi ro
Đang tải…
悄
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lặng lẽ; yên tĩnh
悄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
- 。
Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.
- 貳
bất hạnh; không may; rủi ro
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.