ēn
ân
bộ tâm · 10 nét

(khẩu) ừ; ừm (dùng trong chat trực tuyến để bày tỏ sự đồng ý)

1 nghĩa#932
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    (khẩu) ừ; ừm (dùng trong chat trực tuyến để bày tỏ sự đồng ý)

    表示同意的语气词biǎoshì tóngyì de yǔqì cí

    • Ừ, tôi biết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.