/
恕
恕
thứ
⼼bộ tâm · 10 nétbao dung; khoan dung; tha thứ
1 nghĩa#6249
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中原谅;宽容别人的过错yuánliàng; kuānróng biéren de guòcuò
- 。
Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
恕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao dung; khoan dung; tha thứ
中原谅;宽容别人的过错yuánliàng; kuānróng biéren de guòcuò
- 。
Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng.
KẾT HỢP2 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù