ngộ
bộ tâm · 10 nét

hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ

3 nghĩa#35024
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; lĩnh ngộ

    • Cuối cùng tôi cũng đã ngộ ra đạo lý này.

  2. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

  3. động từ

    giác ngộ; nhận ra; hiểu ra

    • Tôi đột nhiên ngộ ra đạo lý này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.