悍
悍
hãn
⼼bộ tâm · 10 nétngười hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp
- 。
Anh ấy là một vị tướng dũng mãnh.
- 貳形tính từ
dũng mãnh; hung hãn
- 。
Anh ấy là một tướng dũng mãnh.
- 參形tính từ
dũng mãnh; hiên ngang
- 肆形tính từ
hăng hái dũng cảm; phấn chấn dũng mãnh
- 。
Anh ấy là một người không sợ chết.
- 伍形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 陸形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 柒形tính từ
hung dữ; hung hãn
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hung dữ.
Đang tải…
悍
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp
- 。
Anh ấy là một vị tướng dũng mãnh.
- 貳形tính từ
dũng mãnh; hung hãn
- 。
Anh ấy là một tướng dũng mãnh.
- 參形tính từ
dũng mãnh; hiên ngang
- 肆形tính từ
hăng hái dũng cảm; phấn chấn dũng mãnh
- 。
Anh ấy là một người không sợ chết.
- 伍形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 陸形tính từ
hung ác; dữ tợn; tàn bạo
- 柒形tính từ
hung dữ; hung hãn
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ hung dữ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.