kěn
khẩn
bộ tâm · 10 nét

cần cù; chăm chỉ; tận tụy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • Anh ấy khẩn cầu tôi giúp đỡ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.