lợi
bộ tâm · 10 nét

thông minh; lanh lợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh; lanh lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.